瑙鲁: Na-u-ru; Nauru (cũng viết là Naoero, tên cũ là Pleasant Island)
Nét viết & luyện viết chữ 瑙鲁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “瑙鲁” (Nǎolǔ) có âm Hán Việt là “NÃO LỖ”, thuộc bộ thủ 玉, mang nghĩa chính là “Na-u-ru; Nauru (cũng viết là Naoero, tên cũ là Pleasant Island)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Na-u-ru; Nauru (cũng viết là Naoero, tên cũ là Pleasant Island)
Na-u-ru; Nauru (cũng viết là Naoero, tên cũ là Pleasant Island)
Câu ví dụ với từ “瑙鲁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
瑙鲁是一个小岛国。
Nǎolǔ shì yí gè xiǎo dǎo guó.
“Na-u-ru là một quốc đảo nhỏ.”
亚伦是瑙鲁的首都。
Yǎ lún shì Nǎo lǔ de shǒu dū.
“Yaren là thủ đô của na-u-ru.”
Từ “瑙鲁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn