窟
Minh họa từ vựng 窟
kū HÁN VIỆT: QUẬT

窟: hố; hầm; hang; lỗ; ngách

hố hầm hang lỗ ngách

Nét viết & luyện viết chữ 窟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窟
kū QUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hố; hầm; hang; lỗ; ngách

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 13 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “窟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山上有个神秘窟。

shānshàng yǒu gè shénmì kū.

“Trên núi có một hang động bí ẩn.”

Ví dụ #2

那窟里十分昏暗。

nà kū lǐ shífēn hūn'àn.

“Trong hang đó rất tối tăm.”

Từ “窟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →