北极 Phồn thể: 北極
Minh họa từ vựng 北极
běi jí HÁN VIỆT: BẮC CỰC

北极: Bắc Cực

Bắc Cực

Nghĩa tiếng Anh (English): North Pole, the Arctic

Nét viết & luyện viết chữ 北极

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 北

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

北
běi BẮC

phía bắc, hướng bắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

极
jí CỰC

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “北极”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国“雪龙2”号极地科考破冰船成功完成了北极高纬度深远海冰区综合科学考察任务,获取了大量珍贵的极地环境实测数据。

Wǒ guó "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán chéng gōng wán chéng le běi jí gāo wěi dù shēn yuǎn hǎi bīng qū zōng hé kē xué kǎo chá rèn wù, huò qǔ le dà liàng zhēn guì de jí dì huán jìng shí cè shù jù.

“Tàu phá băng khảo sát vùng cực 'Tuyết Long 2' của nước ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tổng hợp vùng băng biển sâu xa vĩ độ cao Bắc Cực, thu thập được khối lượng lớn dữ liệu đo đạc thực tế môi trường vùng cực quý báu.”

The 'Xuelong 2' polar icebreaker completed comprehensive Arctic scientific expeditions, acquiring precious polar environmental data.

Ví dụ #2

深刻领悟“北极”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ běi jí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “北极” (Bắc Cực - BẮC CỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "北极" (Bắc Cực) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “北极” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →