侵蚀
Minh họa từ vựng 侵蚀 (qīnshí)
qīnshí HÁN VIỆT: XÂM THỰC

侵蚀: ăn mòn; xói mòn

ăn mòn xói mòn

Nét viết & luyện viết chữ 侵蚀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侵
qīnshí XÂM THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn mòn; xói mòn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

蚀
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

Câu ví dụ với từ “侵蚀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙壁受到雨水的侵蚀。

qiángbì shòudào yǔshuǐ de qīnshí.

“Bức tường bị nước mưa ăn mòn.”

Ví dụ #2

铁门因锈迹而被侵蚀。

tiě mén yīn xiù jì ér bèi qīnshí.

“Cổng sắt bị gỉ sét ăn mòn.”

Từ “侵蚀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侵蚀 (qīnshí)

侵蚀 (qīnshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侵蚀” có phiên âm Pinyin là “qīnshí”, âm Hán Việt là “XÂM THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ăn mòn; xói mòn”.

Chữ 侵蚀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “侵蚀” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-06T18:38:44+07:00