欧洲 Phồn thể: 歐洲
Minh họa từ vựng 欧洲
Oū zhōu HÁN VIỆT: ÂU CHÂU

欧洲: châu Âu

châu Âu

Nghĩa tiếng Anh (English): Europe

Nét viết & luyện viết chữ 欧洲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欧
ōu ÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu Âu (欧洲), ca hát, họ Âu

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

洲
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đơn vị hành chính, gò đất giữa nước.

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “欧洲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中欧班列穿梭于亚欧大陆之间,成为连接中国与欧洲数十个国家重要城市的“钢铁丝绸之路”黄金通道。

Zhōng ōu bān liè chuān suō yú yà ōu dà lù zhī jiān, chéng wéi lián jiē zhōng guó yǔ ōu zhōu shù shí gè guó jiā zhòng yào chéng shì de "gāng tiě sī chóu zhī lù" huáng jīn tōng dào.

“Các đoàn tàu container liên vận Trung - Âu con thoi qua lại giữa lục địa Á - Âu, trở thành hành lang vàng 'Con đường Tơ lụa bằng thép' kết nối các thành phố trọng điểm của Trung Quốc cùng hàng chục quốc gia châu Âu.”

The China-Europe Railway Express links China with European cities, acting as a golden 'steel Silk Road'.

Ví dụ #2

深刻领悟“欧洲”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ ōu zhōu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “欧洲” (châu Âu - ÂU CHÂU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "欧洲" (châu Âu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “欧洲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →