建康: Kiến Khang (tên cũ của Nam Kinh, đặc biệt trong các triều đại phương Nam)
Nét viết & luyện viết chữ 建康
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Câu ví dụ với từ “建康”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去建康旅游吧。
wǒmen qù jiàn kāng lǚyóu ba.
“Chúng ta đi du lịch Kiến Khang nhé.”
建康有很多历史遗迹。
jiàn kāng yǒu hěnduō lìshǐ yíjī.
“Kiến Khang có nhiều di tích lịch sử.”
Từ “建康” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn