戈壁
Minh họa từ vựng 戈壁
gēbì HÁN VIỆT: QUA BÍCH

戈壁: sa mạc Gobi, hoang mạc Gobi

sa mạc Gobi hoang mạc Gobi

Nghĩa tiếng Anh (English): Gobi desert, desert wilderness

Nét viết & luyện viết chữ 戈壁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 戈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cán dài lưỡi ngang sắc ngời, Thêm phẩy tua rua sáng trời uy nghiêm. Chữ QUA binh khí cổ truyền, Dừng qua giữ nước bình yên muôn nhà.” — Chữ QUA (戈) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một loại binh khí cán dài có lưỡi dao nằm ngang ở đầu dùng để móc và chém trên chiến xa thời cổ đại. Vì cây qua là vũ khí phổ biến nhất thời Thương Chu, chữ QUA trở thành biểu tượng cho binh đao và quân sự. Khi ghép chữ CHỈ (止 - dừng lại) với chữ QUA (戈) sẽ tạo thành chữ VŨ (武), gửi gắm triết lý: võ nghệ chân chính là để ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hòa bình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

戈
gē QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cán dài lưỡi ngang sắc ngời, Thêm phẩy tua rua sáng trời uy nghiêm. Chữ QUA binh khí cổ truyền, Dừng qua giữ nước bình yên muôn nhà.”

Chữ QUA (戈) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một loại binh khí cán dài có lưỡi dao nằm ngang ở đầu dùng để móc và chém trên chiến xa thời cổ đại. Vì cây qua là vũ khí phổ biến nhất thời Thương Chu, chữ QUA trở thành biểu tượng cho binh đao và quân sự. Khi ghép chữ CHỈ (止 - dừng lại) với chữ QUA (戈) sẽ tạo thành chữ VŨ (武), gửi gắm triết lý: võ nghệ chân chính là để ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hòa bình.

壁
bì BÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức tường, vách đá dựng đứng, ngọc bích

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).

Câu ví dụ với từ “戈壁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

数万名航天科技工作者扎根在广袤无垠的西北戈壁大漠,用青春和热血铸就了举世瞩目的两弹一星与载人航天伟业。

Shù wàn míng háng tiān kē jì gōng zuò zhě zhā gēn zài guǎng mào wú yín de xī běi gē bì dà mò, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le jǔ shì zhǔ mù dì liǎng dàn yī xīng yǔ zài rén háng tiān wěi yè.

“Hàng vạn những người làm khoa học công nghệ hàng không vũ trụ cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi sa mạc Gobi miền Tây Bắc bao la vô tận, dùng nhiệt huyết và thanh xuân đúc kết nên đại nghiệp hàng không vũ trụ có người lái và Hai bom một vệ tinh khiến toàn thế giới phải dõi nhìn.”

Tens of thousands of space workers rooted in the vast Gobi desert forged immortal legacies in manned spaceflights.

Từ “戈壁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →