贵定: Huyện Quý Định
Nét viết & luyện viết chữ 贵定
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.” — Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đắt, mắc; quý giá
Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”
Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.
định, xác định, quyết định; nhất định; cố định
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”
Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.
Câu ví dụ với từ “贵定”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
贵定县风景优美。
Guìdìng xiàn fēngjǐng yōuměi.
“Huyện Quý Định có phong cảnh đẹp.”
贵定县风景很美。
Guì dìng xiàn fēng jǐng hěn měi.
“Huyện Quý Định có phong cảnh rất đẹp.”
Từ “贵定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn