寒带
Minh họa từ vựng 寒带
hándài HÁN VIỆT: HÀN ĐỚI

寒带: hàn đới; xứ lạnh

hàn đới xứ lạnh

Nét viết & luyện viết chữ 寒带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寒
hán HÀN

lạnh; rét; lạnh lẽo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

带
dài ĐỚI

mang theo, dẫn dắt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “寒带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南寒带的气候非常寒冷。

nán hándài de qìhòu fēicháng hánlěng.

“Khí hậu của vùng hàn đới Nam rất lạnh.”

Ví dụ #2

企鹅生活在南寒带地区。

qǐ'é shēnghuó zài nánhándài dìqū.

“Chim cánh cụt sống ở khu vực hàn đới Nam.”

Từ “寒带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →