列支敦士登
Minh họa từ vựng 列支敦士登
Lièzhīdūnshìdēng HÁN VIỆT: LIỆT CHI ĐÔN SĨ ĐĂNG

列支敦士登: Lích-ten-xten; Liechtenstein (viết tắt là Liech.)

Lích-ten-xten Liechtenstein (viết tắt là Liech.)

Nét viết & luyện viết chữ 列支敦士登

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 列

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

列
liè LIỆT

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
支
zhī CHI

cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.”

敦
dūn ĐÔN

thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
士
Lièzhīdūnshìdēng LIỆT CHI ĐÔN SĨ ĐĂNG

Lích-ten-xten; Liechtenstein (viết tắt là Liech.)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

登
dēng ĐĂNG

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Câu ví dụ với từ “列支敦士登”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

列支敦士登是一个小国家。

Lièzhīdūnshìdēng shì yí gè xiǎo guójiā.

“Liechtenstein là một quốc gia nhỏ.”

Từ “列支敦士登” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →