礁湖
Minh họa từ vựng 礁湖 (jiāohú)
jiāohú HÁN VIỆT: TIÊU HỒ

礁湖: hồ san hô

hồ san hô

Nét viết & luyện viết chữ 礁湖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 礁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

礁
jiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

湖
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồ, hồ nước tự nhiên/nhân tạo

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Nước hồ trong vắt phẳng lặng.) 古 CHỮ CỔ (Ngàn năm cổ kính lịch sử lâu đời.) 月 BỘ NGUYỆT (Bóng trăng thanh tao soi đáy hồ biếc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.

Câu ví dụ với từ “礁湖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

礁湖里的水很清澈。

Jiāohú lǐ de shuǐ hěn qīngchè.

“Nước trong hồ san hô rất trong.”

Từ “礁湖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 礁湖 (jiāohú)

礁湖 (jiāohú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “礁湖” có phiên âm Pinyin là “jiāohú”, âm Hán Việt là “TIÊU HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hồ san hô”.

Chữ 礁湖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “礁湖” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-10-12T14:46:01+07:00