莱索托
Minh họa từ vựng 莱索托
Láisuǒtuō HÁN VIỆT: LAI SÁCH THÁC

莱索托: Lê-xô-thô; Lesotho (tên cũ là Basutoland)

Lê-xô-thô Lesotho (tên cũ là Basutoland)

Nét viết & luyện viết chữ 莱索托

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 莱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

莱
Láisuǒtuō LAI SÁCH THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lê-xô-thô; Lesotho (tên cũ là Basutoland)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

索
Láisuǒtuō LAI SÁCH THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lê-xô-thô; Lesotho (tên cũ là Basutoland)

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”

Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.

托
tuō THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

Câu ví dụ với từ “莱索托”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

莱索托是一个内陆国家。

Láisuǒtuō shì yí gè nèi lù guó jiā.

“Lê-xô-thô là một quốc gia nội địa.”

Từ “莱索托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →