马绍尔群岛
Minh họa từ vựng 马绍尔群岛
Mǎshào'ěr Qúndǎo HÁN VIỆT: MÃ THIỆU NHĨ QUẦN ĐẢO

马绍尔群岛: Quần đảo Marshall

Quần đảo Marshall

Nét viết & luyện viết chữ 马绍尔群岛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 马

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.” — Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

马
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngựa

Bộ 马 (BỘ MÃ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

绍
Mǎshào'ěr Qúndǎo MÃ THIỆU NHĨ QUẦN ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quần đảo Marshall

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ tằm mềm mại được nối liền lại với nhau không đứt đoạn.) 召 TRIỆU (Vẫy gọi, triệu tập (gồm bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口), đóng vai trò biểu âm đọc là THIỆU.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ hồng bộ MỊCH (纟) xe duyên ĐAO (刀) trên KHẨU (口) dưới nối liền chữ TRIỆU (召) Lời hay giới thiệu trăm điều Kết nối bè bạn thêm nhiều niềm vui.”

Chữ THIỆU (绍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) bên trái biểu ý và chữ TRIỆU (召 - gồm bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口, nghĩa là mời gọi) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là nối liền hai sợi tơ bị đứt thành một sợi dài liên tục, từ đó mở rộng thành kế thừa, nối tiếp. Khi dùng lời nói (KHẨU) để kết nối (MỊCH) hai người xa lạ quen biết nhau, ta có từ GIỚI THIỆU (介绍) vô cùng quen thuộc.

尔
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mày; ngươi

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

群
qún QUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).

岛
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo, hòn đảo

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cánh ĐIỂU (鸟) chim bay, Dưới là ngọn núi chữ SƠN (山) giữa trời. Biển xanh sóng vỗ bốn nơi, Chim về đậu ĐẢO (岛) nghỉ ngơi thanh bình.”

Chữ ĐẢO (岛, phồn thể 島) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ ĐIỂU (鸟 - con chim, đồng thời biểu âm) ở trên và bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở dưới. Giữa đại dương mênh mông bốn bề là nước, những đỉnh núi nhô lên khỏi mặt biển chính là nơi dừng chân làm tổ của các loài chim biển trên hành trình bay vượt đại dương. Hình ảnh cánh chim đậu trên ngọn núi giữa biển khơi đã tạo nên chữ ĐẢO (岛) vô cùng giàu chất thơ.

Câu ví dụ với từ “马绍尔群岛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

马绍尔群岛风景优美。

Mǎshào'ěr Qúndǎo fēngjǐng yōuměi.

“Quần đảo Marshall có phong cảnh đẹp.”

Từ “马绍尔群岛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →