堰
Minh họa từ vựng 堰
yàn HÁN VIỆT: YỂN

堰: đập (nước)

đập (nước)

Nét viết & luyện viết chữ 堰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YỂN (堰): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堰
yàn YỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập (nước)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 12 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ YỂN (堰): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “堰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。

xīuzhú dīyàn,shūjùn hédào,fánghóng fánglào。

“Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.”

Ví dụ #2

埂堰

gěngyàn

“Đê ngăn”

Từ “堰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →