河曲
Minh họa từ vựng 河曲
héqū HÁN VIỆT: HÀ KHÚC

河曲: eo sông; khuỷu sông; khúc ngoặc của sông

eo sông khuỷu sông khúc ngoặc của sông

Nét viết & luyện viết chữ 河曲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 河

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

河
hé HÀ

con sông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”

曲
qǔ KHÚC

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “河曲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那河曲的景色十分迷人。

nà héqū de jǐngsè shífēn mírén.

“Cảnh sắc của khúc sông đó rất quyến rũ.”

Ví dụ #2

那河有好多河曲。

nà hé yǒu hǎoduō héqū.

“Con sông đó có nhiều chỗ uốn cong.”

Từ “河曲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →