乍得
Minh họa từ vựng 乍得
Zhàdé HÁN VIỆT: SẠ ĐẮC

乍得: Sát; Chad; cộng hoà Sát

Sát Chad cộng hoà Sát

Nét viết & luyện viết chữ 乍得

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẠ (乍): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乍
Zhàdé SẠ ĐẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sát; Chad; cộng hoà Sát

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 5 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ SẠ (乍): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét (4 nét phụ).

得
de / děi / dé ĐẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân đi trên đường lớn, biểu thị hành trình tìm kiếm.) 日 NHẬT (Mặt trời, biến thể từ chữ BỐI (贝 - vỏ sò tiền tệ) trong chữ cổ.) 寸 THỐN (Bàn tay cầm nắm quy củ, phép tắc, biểu thị sự thu nhận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.

Câu ví dụ với từ “乍得”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乍得的首都是恩贾梅纳。

Zhàdé de shǒudū shì Ēnjiāménà.

“Thủ đô của Chad là N'Djamena.”

Từ “乍得” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →