吐鲁番: Turpan; Thổ Lỗ Phiên
Nét viết & luyện viết chữ 吐鲁番
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.” — Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhổ ra, nhả ra, bày tỏ (tǔ); nôn mửa, ói ra (tù)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.”
Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Turpan; Thổ Lỗ Phiên
Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
Câu ví dụ với từ “吐鲁番”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
吐鲁番的葡萄很有名。
Tǔlǔfān de pútao hěn yǒumíng.
“Nho của Turpan rất nổi tiếng.”
吐鲁番是中国的旅游城市。
Tǔlǔfān shì Zhōngguó de lǚyóu chéngshì.
“Turpan là thành phố du lịch của Trung Quốc.”
Từ “吐鲁番” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn