潍坊: Thành phố Duy Phường (tỉnh Sơn Đông)
Nét viết & luyện viết chữ 潍坊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUY (潍, phồn thể: 濰): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
huyện ở tỉnh Sơn Đông
Chữ DUY (潍, phồn thể: 濰): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét.
Thành phố Duy Phường (tỉnh Sơn Đông)
Chữ PHƯỜNG (坊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “潍坊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去过潍坊旅游。
Wǒ qùguò Wéifāng lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch ở Duy Phường.”
莫言的家乡是潍坊高密。
Mòyán de jiāxiāng shì wéifāng gāomì.
“Quê hương của Mạc Ngôn là Cao Mật, Duy Phường.”
Từ “潍坊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 潍坊 (wéifāng)
潍坊 (wéifāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “潍坊” có phiên âm Pinyin là “wéifāng”, âm Hán Việt là “DUY PHƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thành phố Duy Phường (tỉnh Sơn Đông)”.
Chữ 潍坊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “潍坊” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.