格陵兰
Minh họa từ vựng 格陵兰
Gélínglán HÁN VIỆT: CÁC LĂNG LAN

格陵兰: greenland; đảo Greenland

greenland đảo Greenland

Nét viết & luyện viết chữ 格陵兰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 格

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

格
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

陵
Gélínglán CÁC LĂNG LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

greenland; đảo Greenland

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ LĂNG (陵): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).

兰
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).

Bộ 八 (BỘ BÁT • 5 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “格陵兰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

格陵兰的冰川很壮观。

Gélínglán de bīngchuān hěn zhuàngguān.

“Greenland có những sông băng rất hùng vĩ.”

Ví dụ #2

格陵兰岛的冰川很大。

Gélínglán dǎo de bīngchuān hěn dà.

“Sông băng ở Đảo Greenland rất lớn.”

Từ “格陵兰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →