谷
Minh họa từ vựng 谷
gǔ HÁN VIỆT: CỐC

谷: thung lũng

thung lũng

Nét viết & luyện viết chữ 谷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tầng chữ BÁT (八) mở ra, Như khe nước chảy chan hòa núi sâu. Dưới cùng cửa KHẨU (口) nối nhau, Ấy là chữ CỐC (谷) đẹp màu thiên nhiên.” — Chữ CỐC (谷) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai lớp nét phẩy mác (bộ BÁT 八) tượng trưng cho dòng nước từ khe núi chảy tràn ra cửa hang (bộ KHẨU 口) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là thung lũng, khe suối nằm giữa hai dãy núi cao, nơi đất đai màu mỡ. Trong chữ Hán hiện đại, CỐC (谷) còn làm chữ giản thể cho chữ CỐC (穀 - ngũ cốc, lúa gạo) và hàm chứa triết lý khiêm nhu như thung lũng đón nhận trăm sông.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谷
gǔ CỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thung lũng

Bộ 谷 (BỘ CỐC • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tầng chữ BÁT (八) mở ra, Như khe nước chảy chan hòa núi sâu. Dưới cùng cửa KHẨU (口) nối nhau, Ấy là chữ CỐC (谷) đẹp màu thiên nhiên.”

Chữ CỐC (谷) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai lớp nét phẩy mác (bộ BÁT 八) tượng trưng cho dòng nước từ khe núi chảy tràn ra cửa hang (bộ KHẨU 口) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là thung lũng, khe suối nằm giữa hai dãy núi cao, nơi đất đai màu mỡ. Trong chữ Hán hiện đại, CỐC (谷) còn làm chữ giản thể cho chữ CỐC (穀 - ngũ cốc, lúa gạo) và hàm chứa triết lý khiêm nhu như thung lũng đón nhận trăm sông.

Câu ví dụ với từ “谷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这条河谷风景十分优美。

zhè tiáo hégǔ fēngjǐng shífēn yōuměi.

“Thung lũng sông này cảnh quan rất đẹp.”

Ví dụ #2

那片河谷有着丰富资源。

nà piàn hégǔ yǒuzhe fēngfù zīyuán.

“Khu vực thung lũng sông đó có nguồn tài nguyên phong phú.”

Từ “谷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →