智利: Chile; Chi Lê
Nét viết & luyện viết chữ 智利
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.” — Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Câu ví dụ với từ “智利”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
智利是一个狭长的国家。
zhìlì shì yīgè xiácháng de guójiā.
“Chile là một đất nước dài hẹp.”
智利文化融合多种传统。
zhìlì wénhuà rónghé duō zhǒng chuántǒng.
“Văn hoá của Chile kết hợp bởi nhiều loại văn hoá truyền thống.”
Từ “智利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn