卢森堡
Minh họa từ vựng 卢森堡
Lúsēnbǎo HÁN VIỆT: LÔ SÂM BẢO

卢森堡: Lúc-xăm-bua; Lục Xâm Bảo; Đại công quốc Lúc-xăm-bua; Luxembourg (cũng viết là Luxemburg, viết tắt là Lux.)

Lúc-xăm-bua Lục Xâm Bảo Đại công quốc Lúc-xăm-bua Luxembourg (cũng viết là Luxemburg viết tắt là Lux.)

Nét viết & luyện viết chữ 卢森堡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卢
Lúsēnbǎo LÔ SÂM BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lúc-xăm-bua; Lục Xâm Bảo; Đại công quốc Lúc-xăm-bua; Luxembourg (cũng viết là Luxemburg, viết tắt là Lux.)

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 5 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ).

森
sēn SÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rừng; sum sê; rậm rạp; rừng rậm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC TRÊN ĐỈNH (Cây cổ thụ vươn cao che mát.) 木 CÂY MỘC DƯỚI TRÁI (Tầng cây bên trái um tùm.) 木 CÂY MỘC DƯỚI PHẢI (Tầng cây bên phải rậm rạp kết nối liền mạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.”

Chữ SÂM (森) là chữ hội ý. Chữ SÂM (森) chồng ba chữ Mộc (木) thành hình tam giác vững chãi. Cây cối bạt ngàn nhiều không đếm xuể tạo nên khu rừng rậm nguyên sinh bí ẩn, mát rượi và tràn trề sinh khí.

堡
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).

Câu ví dụ với từ “卢森堡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

卢森堡是一个小国家。

Lúsēnbǎo shì yí gè xiǎo guójiā.

“Lúc-xăm-bua là một quốc gia nhỏ.”

Ví dụ #2

我计划去卢森堡城旅游。

Wǒ jìhuà qù Lúsēnbǎo chéng lǚyóu.

“Tôi dự định đi du lịch Lúc-xăm-bua.”

Từ “卢森堡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →