英国 Phồn thể: 英國
Minh họa từ vựng 英国
yīng guó HÁN VIỆT: ANH QUỐC

英国: Nước Anh

Nước Anh

Nghĩa tiếng Anh (English): United Kingdom (UK), Britain

Nét viết & luyện viết chữ 英国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 英

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

英
yīng ANH

Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
国
guó QUỐC

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Câu ví dụ với từ “英国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伦敦是英国著名的历史名城。

lún dūn shì yīng guó zhù míng de lì shǐ míng chéng 。

“Luân Đôn là thành phố lịch sử nổi tiếng của nước Anh.”

Từ “英国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →