淖
Minh họa từ vựng 淖
nào HÁN VIỆT: NÁO

淖: bùn nhão; vũng bùn; bùn lầy

bùn nhão vũng bùn bùn lầy

Nét viết & luyện viết chữ 淖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NÁO (淖): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淖
nào NÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn nhão; vũng bùn; bùn lầy

Bộ 水 (BỘ THỦY • 11 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ NÁO (淖): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “淖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他一脚踩进了淖里,鞋都陷了。

tā yī jiǎo cǎi jìnle nào lǐ, xié dōu xiànle.

“Anh ta giẫm một chân xuống bùn, đến cả giày cũng lún xuống.”

Ví dụ #2

雨后的小路变成了一片淖。

yǔ hòu de xiǎolù biàn chéngle yīpiàn nào.

“Con đường nhỏ sau mưa biến thành một vùng bùn lầy.”

Từ “淖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →