惦
Minh họa từ vựng 惦
diàn HÁN VIỆT: ĐIẾM

惦: nhớ; nhớ nhung

nhớ nhớ nhung

Nét viết & luyện viết chữ 惦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惦
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhớ; nhớ nhung

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

Câu ví dụ với từ “惦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他一直惦着远方的家人。

tā yīzhí diànzhe yuǎnfāng de jiārén.

“Anh ấy luôn nhớ đến người nhà ở xa.”

Ví dụ #2

我们也正惦着您呢!

wǒmen yě zhèng diànzhe nín ne!

“Chúng em cũng đang nhớ tới thầy đây.”

Từ “惦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →