躁动
Minh họa từ vựng 躁动
zàodòng HÁN VIỆT: TÁO ĐỘNG

躁动: nôn nao; bồn chồn; vội vàng; nóng nảy; bồn chồn không yên

nôn nao bồn chồn vội vàng nóng nảy bồn chồn không yên

Nét viết & luyện viết chữ 躁动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 躁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁO (躁): thuộc bộ TÚC (足), gồm 20 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 急躁 (CẤP TÁO: nóng nảy, vội vàng hấp tấp, thiếu kiên nhẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

躁
zàodòng TÁO ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nôn nao; bồn chồn; vội vàng; nóng nảy; bồn chồn không yên

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÁO (躁): thuộc bộ TÚC (足), gồm 20 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 急躁 (CẤP TÁO: nóng nảy, vội vàng hấp tấp, thiếu kiên nhẫn).

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “躁动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

听到消息我就躁动了。

tīng dào xiāoxi wǒ jiù zàodòng le.

“Nghe thấy tin, tôi liền nôn nao.”

Ví dụ #2

现场观众开始躁动起来。

xiànchǎng guānzhòng kāishǐ zàodòng qǐlái.

“Khán giả hiện trường bắt đầu bồn chồn.”

Từ “躁动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →