诧: kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên
Nét viết & luyện viết chữ 诧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (2 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên
Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Câu ví dụ với từ “诧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她对结果感到非常惊诧。
tā duì jiéguǒ gǎndào fēicháng jīngchà.
“Cô ấy cảm thấy rất ngạc nhiên về kết quả.”
赵老师的故事令人惊诧。
zhào lǎoshī de gù shi lìng rén jīngchà.
“Câu chuyện của thầy Triệu khiến người ta sửng sốt.”
Từ “诧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn