瞠目结舌: nhìn trân trân; trố mắt đứng nhìn; nghẹn họng nhìn trân trối; trố trố; nhìn trân nghẹn lời
Nét viết & luyện viết chữ 瞠目结舌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SANH (瞠): thuộc bộ MỤC (目), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn trân trân; trố mắt đứng nhìn; nghẹn họng nhìn trân trối; trố trố; nhìn trân nghẹn lời
Chữ SANH (瞠): thuộc bộ MỤC (目), gồm 16 nét.
mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”
Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
lưỡi
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Câu ví dụ với từ “瞠目结舌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他所干的事让人瞠目结舌。
tāsuǒ gàn de shì ràng rén chēngmùjiéshé.
“Những việc anh ta làm khiến mọi người kinh ngạc.”
他的表演令大家瞠目结舌。
tā de biǎoyǎn lìng dàjiā chēngmùjiéshé.
“Màn biểu diễn của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.”
Từ “瞠目结舌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瞠目结舌 (chēngmùjiéshé)
瞠目结舌 (chēngmùjiéshé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瞠目结舌” có phiên âm Pinyin là “chēngmùjiéshé”, âm Hán Việt là “SANH MỤC KẾT THIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhìn trân trân; trố mắt đứng nhìn; nghẹn họng nhìn trân trối; trố trố; nhìn trân nghẹn lời”.
Chữ 瞠目结舌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瞠目结舌” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.