哀痛: bi thương; bi ai; bi thống; đau buồn; sầu khổ; thương tiếc; âu sầu
Nét viết & luyện viết chữ 哀痛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu
Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Câu ví dụ với từ “哀痛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
女儿恸哭失声,哀痛欲绝。
nǚ'ér tòng kū shīshēng, āitòng yù jué.
“Cô con gái bật khóc, đau lòng không thôi.”
她万分哀痛,哭得死去活来。
tā wànfēn āitòng, kū de sǐqùhuólái.
“Cô ấy đau khổ tột cùng, khóc tới ngất lên ngất xuống.”
Từ “哀痛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn