熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#18 Chủ đề Động từ
吃饱
chī bǎo CẬT BÃO

ăn no

我已经吃饱了,实在吃不下了。

Wǒ yǐjīng chībǎo le, shízài chī bu xià le.

“Mình đã ăn no rồi, thực sự không ăn thêm được nữa.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

国家甘薯与马铃薯产业技术体系成功培育出富含优质膳食纤维与高花青素的特种抗旱紫色红薯优良新品种。

Guó jiā gān shǔ yǔ mǎ líng shǔ chǎn yè jì shù tǐ xì chéng gōng péi yù chū fù hán yōu zhì shàn shí xiān wéi yǔ gāo huā qīng sù de tè zhǒng kàng hàn zǐ sè hóng shǔ yōu liáng xīn pǐn zhǒng.

“Hệ thống công nghệ ngành khoai tây và khoai lang quốc gia đã lai tạo thành công giống mới ưu lương khoai lang khoai lang màu tím chịu hạn đặc chủng giàu chất xơ chất lượng cao và hàm lượng anthocyanin cao.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →