熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#4 Chủ đề Danh từ

“疖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““疖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#15 Chủ đề Từ vựng
打饭
dǎ fàn ĐẢ PHẠN

lấy cơm

饭口一到,大家都排队打饭。

fàn kǒu yī dào, dàjiā dōu páiduì dǎ fàn.

“Đến giờ ăn, mọi người xếp hàng lấy cơm.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →