熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 HSK 5 Động từ

下班回家后,他熟练地煮了一碗面条当晚餐。

xià bān huí jiā hòu , tā shú liàn dì zhǔ le yì wǎn miàn tiáo dāng wǎn cān 。

“Tan làm về nhà, anh ấy thành thạo nấu một bát mì làm bữa tối.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

经过高强度体能与太空失重适应性训练后,航天员身体机能恢复良好,食欲与胃口非常充沛旺盛。

Jīng guò gāo qiáng dù tǐ néng yǔ tài kōng shī zhòng shì yìng xìng xùn liàn hòu, háng tiān yuán shēn tǐ jī néng huī fù liáng hǎo, shí yù yǔ wèi kǒu fēi cháng chōng pèi wàng shèng.

“Trải qua các đợt huấn luyện thích ứng tình trạng không trọng lượng không gian và thể lực cường độ cao, các chức năng cơ thể của phi hành gia đã phục hồi rất tốt, sự ngon miệng và khẩu vị sức ăn vô cùng dồi dào sung mãn.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国测一大队测绘科研队员冒着严寒缺氧登上珠穆朗玛峰峰顶,成功利用北斗高精度接收机精准测量了珠峰最新高程。

Guó cè yī dà duì cè huì kē yán duì yuán mào zhe yán hán quē yǎng dēng shàng zhū mù lǎng mǎ fēng fēng dǐng, chéng gōng lì yòng běi dǒu gāo jīng dù jiē shōu jī jīng zhǔn cè liáng le zhū fēng zuì xīn gāo chéng.

“Các thành viên nghiên cứu khoa học trắc địa thuộc Đội Trắc đạc Số 1 Quốc gia bất chấp giá rét thiếu oxy leo lên đỉnh Everest, đã sử dụng máy thu Bắc Đẩu độ chính xác cao đo đạc chuẩn xác độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →