酸梅汤
Minh họa từ vựng 酸梅汤 (suānméitāng)
suānméitāng HÁN VIỆT: TOAN MAI THANG

酸梅汤: nước ô mai; nước mơ chua

nước ô mai nước mơ chua

Nét viết & luyện viết chữ 酸梅汤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

梅
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “酸梅汤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天喝酸梅汤真爽!

xiàtiān hē suānméitāng zhēn shuǎng!

“Uống nước mơ chua vào mùa hè thật sảng khoái!”

Ví dụ #2

酸梅汤酸甜很好喝。

suānméitāng suān tián hěn hǎo hē.

“Nước mơ chua chua ngọt ngọt rất ngon.”

Từ “酸梅汤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸梅汤 (suānméitāng)

酸梅汤 (suānméitāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸梅汤” có phiên âm Pinyin là “suānméitāng”, âm Hán Việt là “TOAN MAI THANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước ô mai; nước mơ chua”.

Chữ 酸梅汤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酸梅汤” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-11T12:15:19+07:00