熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#6 HSK 2 Danh từ

科技创新已经成为推动现代化强国建设与培育新质生产力不可或缺的核心组成一部分。

Kē jì chuàng xīn yǐ jīng chéng wéi tuī dòng xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè yǔ péi yù xīn zhì shēng chǎn lì bù kě huò quē de hé xīn zǔ chéng yī bù fèn.

“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đã trở thành một phần một bộ phận cấu thành hạt nhân không thể thiếu để thúc đẩy xây dựng đất nước giàu mạnh hiện đại hóa và nuôi dưỡng lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
着衣
zhuóyī TRƯỚC Y

mặc quần áo

那位演员着衣风格独特,每次出场都令观众眼前一亮。

Nà wèi yǎnyuán zhuóyī fēnggé dútè, měi cì chūchǎng dōu lìng guānzhòng yǎnqián yī liàng.

“Phong cách ăn mặc của vị diễn viên đó rất độc đáo, mỗi lần xuất hiện đều khiến khán giả phải trầm trồ.”

Bộ: 目 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持可口的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí kě kǒu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngon đặc biệt quan trọng.”

#21 Chủ đề Từ vựng
暴食症
bàoshí zhèng BẠO THỰC CHỨNG

rối loạn ăn uống

他患有暴食症,常常暴饮暴食。

Tā huàn yǒu bàoshí zhèng, chángcháng bàoyǐn bàoshí.

“Anh ấy bị rối loạn ăn uống, thường xuyên ăn uống quá độ.”

Bộ: 日 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →