这药里包含了草药六味。
Zhè yào li bāohánle cǎoyào liùwèi.
“Trong thuốc này gồm sáu vị thảo dược.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这药里包含了草药六味。
Zhè yào li bāohánle cǎoyào liùwèi.
“Trong thuốc này gồm sáu vị thảo dược.”
这个苹果派很香甜。
zhège píngguǒpài hěn xiāngtián.
“Chiếc bánh táo này rất ngọt và thơm.”
我买了一台新的果汁机。
wǒ mǎi le yī tái xīn de guǒzhī jī.
“Tôi đã mua một cái máy ép trái cây mới.”
我喜欢吃雪耳汤。
Wǒ xǐhuān chī xuě'ěr tāng.
“Tôi thích ăn canh nấm tuyết.”
他喜欢品尝各种不同的饼饵。
Tā xǐhuan pǐncháng gèzhǒng bùtóng de bǐng'ěr.
“Anh ấy thích nếm thử nhiều loại bánh khác nhau.”
我买了一台新的榨汁机。
wǒ mǎile yī táixīn de zhà zhī jī.
“Tôi đã mua một cái máy ép trái cây mới.”
我喜欢吃冰淇淋。
wǒ xǐhuan chī bīngqílín.
“Tôi thích ăn kem.”
我喜欢吃咸肉炒饭。
Wǒ xǐhuān chī xián ròu chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên thịt muối.”
这里是优质米的产地。
zhèlǐ shì yōuzhì mǐ de chǎndì.
“Đây là nơi sản xuất gạo chất lượng cao.”
冷气器坏了,房间热得像蒸笼。
lěngqì qì huàile, fángjiān rè de xiàng zhēnglóng.
“Máy lạnh hỏng rồi, phòng nóng như lò hấp.”
我喜欢吃广南米粉。
Wǒ xǐhuān chī guǎng nán mǐfěn.
“Tôi thích ăn mì quảng.”
我在街上买了炸糕。
Wǒ zài jiē shàng mǎi le zhà gāo
“Tôi đã ra phố mua bánh rán”
这家店的过桥米线很正宗。
zhè jiā diàn deguò qiáo mǐxiàn hěn zhèngzōng.
“Quán này nấu bún qua cầu rất chuẩn vị.”
这碗汤里有几个大大的肉团。
zhè wǎn tāng li yǒu jǐ gè dàdà de ròu tuán.
“Trong bát canh này có mấy viên thịt to.”
明后两天大有回暖的趋势。
míng hòu liǎng tiān dà yǒu huínuǎn de qūshì.
“Ngày mai ngày kia thời tiết sẽ có xu hướng ấm trở lại.”
猪肝炒得很好吃。
Zhū gān chǎo de hěn hǎo chī.
“Gan lợn xào rất ngon.”
我喜欢吃照烧鸡肉。
Wǒ xǐhuān chī zhào shāo jīròu.
“Tôi thích ăn gà sốt teriyaki.”
酴是酿酒的重要成分。
Tú shì niàngjiǔ de zhòngyào chéngfèn.
“Men rượu là thành phần quan trọng trong việc ủ rượu.”
我喜欢吃越南面包和肉。
Wǒ xǐhuān chī yuènán miànbāo hé ròu.
“Tôi thích ăn bánh mì Việt Nam kẹp thịt.”
这块板油很新鲜。
Zhè kuài bǎnyóu hěn xīnxiān.
“Miếng mỡ lá này rất tươi.”
辣椒油是常用的调味品。
làjiāo yóu shì chángyòng de tiáowèi pǐn.
“Dầu ớt là gia vị thường dùng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết