黏米
Minh họa từ vựng 黏米 (nián mǐ)
nián mǐ HÁN VIỆT: NIÊM MỄ

黏米: gạo nếp, gạo dẻo

gạo nếp gạo dẻo

Nét viết & luyện viết chữ 黏米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NIÊM (黏): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黏
nián mǐ NIÊM MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạo nếp, gạo dẻo

Bộ 黍 (BỘ THỬ • 12 nét): Cây kê nếp, loại ngũ cốc dẻo dùng để nấu rượu ngon.
Thành phần cấu tạo chữ:
黍 THỬ (Cây kê nếp, loại ngũ cốc dẻo dùng để nấu rượu ngon.)

Chữ NIÊM (黏): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 17 nét.

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “黏米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 黏米.

Từ “黏米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 黏米 (nián mǐ)

黏米 (nián mǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “黏米” có phiên âm Pinyin là “nián mǐ”, âm Hán Việt là “NIÊM MỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạo nếp, gạo dẻo”.

Chữ 黏米 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “黏米” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 黍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-30T21:48:53+07:00