熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 Chủ đề Từ vựng
汤面
tāngmiàn THANG DIỆN

mì nước

美味的汤面条很受欢迎。

měiwèi de tāngmiàn tiáo hěn shòu huānyíng.

“Món mì nước thơm ngon rất được ưa chuộng.”

Bộ: 水 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
牛油
niú yóu NGƯU DU

dầu bò

煎牛排用牛油超提香。

jiān niúpái yòng niú yóu chāo tí xiāng.

“Dùng bơ để chiên bít tết để tăng hương vị.”

Bộ: 牛 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Tính từ

我国高速铁路网络实现了全国各大主要城市群之间的快速互联互通,极大促进了区域协调发展。

Wǒ guó gāo sù tiě lù wǎng luò shí xiàn le quán guó gè dà zhǔ yào chéng shì qún zhī jiān de kuài sù hù lián hù tōng, jí dà cù jìn le qū yù xié tiáo fā zhǎn.

“Mạng lưới đường sắt cao tốc nước ta đã thực hiện việc kết nối giao thông liên thông tốc độ cao nhanh chóng giữa các cụm đô thị lớn chủ yếu trên cả nước, thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển hài hòa giữa các vùng miền.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Tính từ

新型超高温低粘度特种润滑油在极寒环境下依然保持良好流动性,绝不会因为低温而变得黏稠凝固。

Xīn xíng chāo gāo wēn dī zhān dù tè zhǒng rùn huá yóu zài jí hán huán jìng xià yī rán bǎo chí liáng hǎo liú dòng xìng, jué bú huì yīn wèi dī wēn ér biàn dé nián chóu níng gù.

“Dầu bôi trơn đặc chủng độ nhớt thấp siêu nhiệt độ cao kiểu mới dưới môi trường cực hàn vẫn duy trì tính lưu động tuyệt vời, tuyệt đối không bị sền sệt quánh đặc đông kết do nhiệt độ thấp.”

Bộ: 禾 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

科考队员从深海万米海底热液喷口成功采集并密封保存了珍贵的水体样品瓶。

Kē kǎo duì yuán cóng shēn hǎi wàn mǐ hǎi dǐ rè yè pēn kǒu chéng gōng cǎi jí bìng mì fēng bǎo cún le zhēn guì de shuǐ tǐ yàng pǐn píng.

“Đội viên khảo sát khoa học từ miệng phun nhiệt dịch dưới đáy biển sâu vạn mét đã thu thập và bảo quản niêm phong thành công bình mẫu nước vô cùng quý giá.”

Bộ: 瓦 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

国家全面推进医疗卫生服务机构正规化、标准化建设,让广大基层老百姓在家门口就能享受到正规优质的医疗服务。

Guó jiā quán miàn tuī jìn yī liáo wèi shēng fú wù jī gòu zhèng guī huà, biāo zhǔn huà jiàn shè, ràng guǎng dà jī céng lǎo bǎi xìng zài jiā mén kǒu jiù néng xiǎng shòu dào zhèng guī yōu zhì dì yī liáo fú wù.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chuẩn hóa, chính quy hóa các cơ sở dịch vụ y tế vệ sinh, giúp đông đảo người dân cơ sở có thể thụ hưởng các dịch vụ y tế chất lượng cao chính quy chuẩn mực ngay tại ngưỡng cửa nhà mình.”

Bộ: 止 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →