辣酱
Minh họa từ vựng 辣酱 (là jiàng)
là jiàng HÁN VIỆT: LẠT TƯƠNG

辣酱: tương ớt; sốt ớt

tương ớt sốt ớt

Nét viết & luyện viết chữ 辣酱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辣
là LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cay, vị cay

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

酱
jiàng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước xốt, tương, nước chấm sốt

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).

Câu ví dụ với từ “辣酱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

印度馕饼还有酸辣酱。

yìndù nǎng bǐng huányǒu suān làjiàng

“Lựa chọn naan hoặc tương ớt.”

Từ “辣酱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辣酱 (là jiàng)

辣酱 (là jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辣酱” có phiên âm Pinyin là “là jiàng”, âm Hán Việt là “LẠT TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tương ớt; sốt ớt”.

Chữ 辣酱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辣酱” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-17T13:13:02+07:00