请启动搅拌机。
qǐng qǐdòng jiǎobànjī.
“Hãy khởi động máy trộn vữa đi.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请启动搅拌机。
qǐng qǐdòng jiǎobànjī.
“Hãy khởi động máy trộn vữa đi.”
医生建议我多吃芦笋。
yīshēng jiànyì wǒ duō chī lúsǔn.
“Bác sĩ khuyên tôi ăn nhiều măng tây.”
我喜欢喝莱姆汁。
Wǒ xǐhuān hē lái mǔ zhī.
“Tôi thích uống nước chanh lá cam.”
我喜欢吃九层塔。
wǒ xǐhuan chī jiǔcéngtǎ.
“Tớ thích ăn húng quế.”
麦麸中含有粗纤维。
mài fū zhōng hányǒu cū xiānwéi.
“Cám lúa mì chứa chất xơ thô.”
我不喜欢吃羊肉。
Wǒ bù xǐhuan chī yángròu.
“Tôi không thích ăn thịt cừu.”
我喜欢喝拧檬水。
Wǒ xǐhuān hē níng méng shuǐ.
“Tôi thích uống nước chanh.”
集市上的洋芋很新鲜。
jí shì shàng de yángyù hěn xīnxiān.
“Khoai tây ở chợ rất tươi.”
我喜欢吃各种蔬。
wǒ xǐhuān chī gè zhǒng shū.
“Tôi thích ăn mọi loại rau củ.”
白花菜富含维生素。
Bái huācài fù hán wéishēngsù.
“Súp lơ trắng giàu vitamin.”
我喜欢早上喝牛奶咖啡。
wǒ xǐhuan zǎoshang hē niúnǎi kāfēi.
“Tôi thích uống cà phê sữa buổi sáng.”
她在餐厅点了燕窝。
tā zài cāntīng diǎnle yànwō.
“Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.”
我喜欢吃烤鸭脯。
Wǒ xǐhuān chī kǎo yā pú.
“Tôi thích ăn ức vịt nướng.”
青瓜形状各异。有的直直的,像一根木棍;有的末尾有点弯,就像一条调皮的尾巴。
Qīng guā xíngzhuàng gè yì. Yǒu de zhí zhí de, xiàng yī gēnmù gùn; yǒu de mòwěi yǒudiǎn wān, jiù xiàng yītiáo tiáopí de wěibā.
“Dưa chuột khác nhau về hình dạng. Một số quả thẳng thẳng, giống như một thanh gỗ, một số quả có đít hơi cong cong, giống như một cái đuôi nghịch ngợm.”
莳萝常用来调味汤和沙拉。
Shí luó cháng yòng lái tiáo wèi tāng hé shā lā.
“Thìa là thường được dùng để nêm nếm canh và salad.”
他煮的木鳖果糯米饭很好吃。
tā zhǔ de mù biē guǒ nuòmǐ fàn hěn hǎo chī.
“Món xôi gấc anh ấy nấu rất ngon.”
我想去超市买虾饺粉。
wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi yīxiē xiājiǎofěn.
“Tôi muốn đi siêu thị mua bột bánh há cảo.”
草莓是我最喜欢的水果。
cǎoméi shì wǒ zuì xǐhuān de shuǐguǒ.
“Dâu tây là trái cây tôi thích nhất.”
我喜欢吃明虾。
Wǒ xǐhuan chī míng xiā.
“Tôi thích ăn tôm he.”
鱼米线是湖南的传统美食。
Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.
“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết