熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#16 Chủ đề Từ vựng
青瓜
qīng guā THANH QUA

dưa chuột

青瓜形状各异。有的直直的,像一根木棍;有的末尾有点弯,就像一条调皮的尾巴。

Qīng guā xíngzhuàng gè yì. Yǒu de zhí zhí de, xiàng yī gēnmù gùn; yǒu de mòwěi yǒudiǎn wān, jiù xiàng yītiáo tiáopí de wěibā.

“Dưa chuột khác nhau về hình dạng. Một số quả thẳng thẳng, giống như một thanh gỗ, một số quả có đít hơi cong cong, giống như một cái đuôi nghịch ngợm.”

Bộ: 青 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
鱼米线
yúmǐxiàn NGƯ MỄ TUYẾN

bún cá

鱼米线是湖南的传统美食。

Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.

“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”

Bộ: 鱼 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →