湘菜: món ăn Hồ Nam
Nét viết & luyện viết chữ 湘菜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (湘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
món ăn Hồ Nam
Chữ TƯƠNG (湘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
Câu ví dụ với từ “湘菜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他第一次尝试吃湘菜。
tā dì yī cì chángshì chī xiāngcài.
“Anh ấy lần đầu thử ăn món Hồ Nam.”
我最爱吃地道的湘菜。
wǒ zuì ài chī dìdào de xiāngcài.
“Tôi thích ăn món Hồ Nam chính gốc nhất.”
Từ “湘菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 湘菜 (xiāngcài)
湘菜 (xiāngcài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “湘菜” có phiên âm Pinyin là “xiāngcài”, âm Hán Việt là “TƯƠNG THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “món ăn Hồ Nam”.
Chữ 湘菜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “湘菜” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.