我的那个电水壶坏了。
wǒ de nàgè diànshuǐhú huài le.
“Cái bình siêu tốc đó của tôi bị hỏng rồi.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我的那个电水壶坏了。
wǒ de nàgè diànshuǐhú huài le.
“Cái bình siêu tốc đó của tôi bị hỏng rồi.”
吃到饱才离开餐厅。
chī dào bǎo cái líkāi cāntīng.
“Ăn no nê xong rồi mới rời khỏi nhà hàng.”
乌饭果富含抗氧化剂。
wū fàn guǒ fù hán kàng yǎnghuàjì.
“Quả cơm cháy rất giàu chất chống oxi hoá.”
泥土乌油油的,十分肥沃。
nítǔ wūyóuyóu de,shífēn féiwò。
“Đất bùn đen nhánh, rất phì nhiêu.”
厨师用大火翻炒蔬菜。
Chúshī yòng dàhuǒ fān chǎo shūcài.
“Đầu bếp xào rau trên lửa to.”
是个绞肉机。
shì gè jiǎoròujī
“Đó là một máy xay thịt.”
请把黄油放进黄油容器里。
Qǐng bǎ huángyóu fàng jìn huángyóu róngqì lǐ.
“Vui lòng cho bơ vào đồ đựng bơ.”
请用滤锅过滤茶叶。
Qǐng yòng lǜ guō guòlǜ chá yè.
“Xin hãy dùng nồi lọc để lọc trà.”
桌上放着一个椭圆盘。
Zhuō shàng fàng zhe yí gè tuǒyuán pán.
“Trên bàn có đặt một cái khay bầu dục.”
他用银筷吃饭。
Tā yòng yín kuài chīfàn.
“Anh ấy dùng đũa bạc để ăn cơm.”
女主人准备了丰盛的晚餐。
Nǚ zhǔrén zhǔnbèile fēngshèng de wǎncān.
“Bà chủ đã chuẩn bị bữa tối thịnh soạn.”
请把餐具篮放到桌子上。
Qǐng bǎ cānjù lán fàng dào zhuōzi shàng.
“Vui lòng đặt giỏ đựng đồ ăn lên bàn.”
做面包要加发粉。
zuò miànbāo yào jiā fā fěn.
“Làm bánh mì cần thêm bột men.”
请把色拉盘放在桌子上。
Qǐng bǎ sèlā pán fàng zài zhuōzi shàng.
“Vui lòng đặt đĩa salad lên bàn.”
请把水果放在大浅盘里。
Qǐng bǎ shuǐguǒ fàng zài dà qiǎn pán lǐ.
“Xin hãy đặt trái cây vào đĩa nông.”
我们家用管道煤气做饭。
Wǒmen jiā yòng guǎndào méiqì zuò fàn.
“Nhà chúng tôi dùng khí gas đường ống để nấu ăn.”
请给我一个汤杯。
Qǐng gěi wǒ yí gè tāngbēi.
“Làm ơn cho tôi một cái cốc đựng súp.”
桌上放着一个方盘。
Zhuō shàng fàng zhe yí gè fāng pán.
“Trên bàn đặt một cái khay vuông.”
餐厅收取开瓶费。
cān tīng shōu qǔ kāi píng fèi.
“Nhà hàng thu phí mở chai.”
蛋糕里加了焙粉。
Dàngāo lǐ jiāle bèi fěn.
“Bánh gato có thêm bột nổi.”
面团需要反复揉制。
Miàn tuán xū yào fǎn fù róu zhì.
“Bột nhào cần được nhồi kỹ lưỡng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết