熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–23 trong tổng số 23 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#1 HSK 5 Danh từ

深空巡天空间望远镜能够精准捕捉百亿光年外极端微弱的古老星系光线,探索宇宙起源奥秘。

Shēn kōng xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō bǎi yì guāng nián wài jí duān wēi ruò de gǔ lǎo xīng xì guāng xiàn, tàn suǒ yǔ zhòu qǐ yuán ào mì.

“Kính viễn vọng không gian khảo sát bầu trời không gian sâu có thể bắt trọn chuẩn xác luồng sáng tia sáng của các thiên hà cổ xưa cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, khám phá bí ẩn nguồn gốc vũ trụ.”

Bộ: 儿 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 9 Danh từ

国家实验室着力构建青年战略科技人才全链条梯度培育机制,源源不断充实国家战略科技领军力量后备梯队。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì gòu jiàn qīng nián zhàn lüè kē jì rén cái quán liàn tiáo tī dù péi yù jī zhì, yuán yuán bù duàn chōng shí guó jiā zhàn lüè kē jì lǐng jūn lì liàng hòu bèi tī duì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng xây dựng cơ chế bồi dưỡng phân tầng toàn chuỗi nhân tài khoa học công nghệ chiến lược thanh niên, không ngừng bổ sung nguồn dự bị dự bị dự phòng đội ngũ thê đội kế cận cho lực lượng dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Tính từ

在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。

Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.

“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”

Bộ: 火 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。

Zài dà xíng kōng jiān zhàn cāng duàn jiāo huì duì jiē jīng mì cāo zuò zhōng, gè gè xì tǒng bì xū yán gé àn zhào yù dìng shí jiān cì xù háo miǎo bù chà dì zhí xíng kòng zhì zhǐ lìng.

“Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.”

Bộ: 欠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
账单
zhàngdān TRƯỚNG ĐƠN

hóa đơn tính tiền

这是“账单”的一个常用表达。

Zhè shì "zhàngdān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hóa đơn tính tiền".”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。

Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.

“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”

#18 HSK 6 Danh từ

老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。

Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.

“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ

他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。

Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.

“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”

#20 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →