他早餐吃了一碗面线。
tā zǎocān chīle yī wǎn miàn xiàn.
“Anh ấy ăn một bát mì sợi nhỏ vào bữa sáng.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他早餐吃了一碗面线。
tā zǎocān chīle yī wǎn miàn xiàn.
“Anh ấy ăn một bát mì sợi nhỏ vào bữa sáng.”
我们一起欣赏佳肴吧。
Wǒmen yīqǐ xīnshǎng jiāyáo ba
“Chúng ta cùng thưởng thức món ngon nhé”
我想点一份炸薯条。
wǒ xiǎng diǎn yī fèn zhà shǔ tiáo.
“Tôi muốn gọi một phần khoai tây chiên.”
我喜欢吃手抓羊肉。
Wǒ xǐhuān chī shǒu zhuā yángròu.
“Tôi thích món thịt cừu bốc tay.”
妈妈煮了一锅热羮。
Māmā zhǔ le yī guō rè gēng.
“Mẹ nấu một nồi canh nóng.”
我们一起用餐吧。
wǒmen yīqǐ yòngcān ba.
“Chúng ta cùng dùng bữa.”
我喜欢早晨冲泡一杯咖啡。
wǒ xǐhuān zǎochén chōng pào yībēi kāfēi.
“Tôi thích pha một tách cà phê vào buổi sáng.”
今晚咱们吃北京烤鸭吧。
jīn wǎn zánmen chī Běijīng kǎoyā ba.
“Tối nay mình ăn vịt quay Bắc Kinh nhé.”
在核聚变实验装置中,科学家通过超大功率射频电磁波将等离子体加热到上亿摄氏度超高温度。
Zài hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì zhōng, kē xué jiā tōng guò chāo dà gōng lǜ shè pín diàn cí bō jiāng děng lí zǐ tǐ jiā rè dào shàng yì shè shì dù chāo gāo wēn dù.
“Bên trong thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch, các nhà khoa học thông qua sóng điện từ tần số vô tuyến công suất siêu lớn đã đun nóng gia nhiệt plasma lên nhiệt độ siêu cao trên một trăm triệu độ C.”
他们在浓缩果汁。
tāmen zài nóngsuō guǒzhī.
“Họ đang cô đặc nước trái cây.”
我非常喜欢吃白斩鸡。
wǒ fēicháng xǐhuān chī báizhǎnjī.
“Tôi cực kỳ thích ăn gà luộc.”
小孩子喜欢吃麦当劳。
xiǎo háizi xǐhuān chī màidāngláo.
“Trẻ con rất thích ăn McDonald's.”
我们去中式餐厅吃饭吧。
Wǒmen qù zhōngshì cāntīng chīfàn ba.
“Chúng ta đi nhà hàng Trung Hoa ăn nhé.”
他对山珍海味没偏爱。
tā duì shānzhēnhǎiwèi méi piān'ài.
“Anh ấy không có sở thích ăn ngon.”
今天我来煮饭。
jīntiān wǒ lái zhǔ fàn.
“Hôm nay tôi sẽ nấu cơm.”
我喜欢在咖啡里加炼乳。
wǒ xǐhuan zài kāfēi lǐjiā liànrǔ.
“Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê.”
我喜欢自己做蘸酱。
wǒ xǐhuān zìjǐ zuò zhàn jiàng.
“Tôi thích tự làm nước chấm.”
超市里有各种熟食出售。
chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shúshí chūshòu.
“Siêu thị có bán đủ loại đồ ăn chín.”
我只吃了一块羊排。
wǒ zhǐ chī le yīkuài yángpái
“Nhưng tôi chỉ ăn một miếng thịt cừu.”
他不吃青菜,只爱吃大肉。
tā bù chī qīngcài, zhǐ ài chī dàròu.
“Anh ta không ăn rau, chỉ thích thịt lợn.”
粤菜的味道很鲜美。
yuècài de wèidào hěn xiānměi.
“Hương vị của ẩm thực Quảng Đông rất tươi ngon.”
鸡排配沙拉很合适。
jī pái pèi shālā hěn héshì.
“Ức gà kết hợp với salad rất hợp.”
我带你去吃四川火锅吧。
wǒ dài nǐ qù chī sìchuān huǒguō ba.
“Tớ đưa cậu đi ăn lẩu Tứ Xuyên nha.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết