熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#9 HSK 5 Động từ

在核聚变实验装置中,科学家通过超大功率射频电磁波将等离子体加热到上亿摄氏度超高温度。

Zài hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì zhōng, kē xué jiā tōng guò chāo dà gōng lǜ shè pín diàn cí bō jiāng děng lí zǐ tǐ jiā rè dào shàng yì shè shì dù chāo gāo wēn dù.

“Bên trong thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch, các nhà khoa học thông qua sóng điện từ tần số vô tuyến công suất siêu lớn đã đun nóng gia nhiệt plasma lên nhiệt độ siêu cao trên một trăm triệu độ C.”

Bộ: 力 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →