熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#15 HSK 3 Danh từ

在国际美食文化节上,汇聚了中国八大菜系的经典非遗特色美食,吸引了无数中外食客大饱口福。

Zài guó jì měi shí wén huà jié shàng, huì jù le zhōng guó bā dà cài xì de jīng diǎn fēi yí tè sè měi shí, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài shí kè dà bǎo kǒu fú.

“Tại Lễ hội Văn hóa Ẩm thực Món ăn ngon Quốc tế đã hội tụ các món ăn ngon đặc sản di sản phi vật thể kinh điển của tám trường phái ẩm thực lớn Trung Hoa, thu hút vô số thực khách trong và ngoài nước thỏa sức thưởng thức.”

Bộ: 羊 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
小吃店
xiǎochī diàn TIỂU CẬT ĐIẾM

quán ăn nhanh; quán ăn vặt

大城市的夜生活很丰富,很多酒吧,小吃店都会营业到第二天早上。

dà chéngshì de yèshēnghuó hěn fēngfù, hěnduō jiǔbā, xiǎochī diàn dūhuì yíngyè dào dì èr tiān zǎoshang

“Cuộc sống về đêm ở các thành phố lớn rất phong phú, nhiều quán bar, quán ăn vặt mở cửa đến tận sáng hôm sau.”

Bộ: 小 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →