熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱配备了完全自主研制的太空微重力智能微波炉,确保航天员在轨随时能吃上热气腾腾的家乡美食。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng pèi bèi le wán quán zì zhǔ yán zhì de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng wēi bō lú, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng chī shàng rè qì téng téng de jiā xiāng měi shí.

“Khoang cốt lõi của trạm vũ trụ Trung Quốc trang bị lò vi sóng lò vi ba thông minh không trọng lực không gian do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo, bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được ăn các món ngon quê hương nóng hổi bốc khói.”

Bộ: 彳 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

五星级酒店行政主厨亲自掌勺烹制特色晚宴。

wǔ xīng jí jiǔ diàn xíng zhèng zhǔ chú qīn zì zhǎng sháo pēng zhì tè sè wǎn yàn 。

“Bếp trưởng điều hành khách sạn năm sao đích thân đứng bếp nấu bữa tiệc tối đặc biệt.”

Bộ: 丶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

国家设立特区专项青年拔尖科学家发展基金,支持优秀科技英才在基础科学前沿开展自由探索攻关。

Guó jiā shè lì tè qū zhuān xiàng qīng nián bá jiān kē xué jiā fā zhǎn jī jīn, zhī chí yōu xiù kē jì yīng cái zài jī chǔ kē xué qián yán kāi zhǎn zì yóu tàn suǒ gōng guān.

“Nhà nước thiết lập quỹ phát triển nhà khoa học xuất chúng trẻ tuổi chuyên án đặc khu đặc biệt, hỗ trợ các anh tài khoa học công nghệ xuất sắc triển khai các trận đánh vượt khó tìm tòi tự do trên ranh giới tiên phong khoa học cơ bản.”

Bộ: 牛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
味
wèi VỊ

vị

这餐厅的菜味很独特。

zhè cāntīng de cài wèi hěn dútè.

“Món ăn ở nhà hàng này có vị rất đặc biệt.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →