熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#10 Chủ đề Danh từ

“粽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““粽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

随着绿色环保行动的推广,外卖餐饮行业全面普及了全生物可降解环保餐盒与餐具包装。

Suí zhe lǜ sè huán bǎo xíng dòng de tuī guǎng, wài mài cān yǐn háng yè quán miàn pǔ jí le quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo cān hé yǔ cān jù bāo zhuāng.

“Cùng với việc nhân rộng hành động bảo vệ môi trường xanh, ngành dịch vụ ăn uống đồ ăn giao tận nơi mang đi đã phổ cập toàn diện hộp cơm và bao bì đồ dùng ăn uống thân thiện môi trường có thể phân hủy sinh học hoàn toàn.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“椒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““椒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
青菜
qīng cài THANH THÁI

rau xanh

多吃新鲜青菜对身体好。

duō chī xīn xiān qīng cài duì shēn tǐ hǎo 。

“Ăn nhiều rau xanh tươi rất tốt cho sức khỏe.”

Bộ: 青 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

作为本届全球数字经济峰会的东道主,该市向来自百余个国家的科技界精英敞开了热情怀抱。

Zuò wéi běn jiè quán qiú shù zì jīng jì fēng huì de dōng dào zhǔ, gāi shì xiàng lái zì bǎi yú gè guó jiā de kē jì jiè jīng yīng chǎng kāi le rè qíng huái bào.

“Với tư cách là thành phố chủ nhà của Hội nghị Thượng đỉnh Kinh tế Số Toàn cầu lần này, thành phố đã mở rộng vòng tay nồng nhiệt đón chào giới tinh hoa khoa học công nghệ đến từ hơn một trăm quốc gia.”

Bộ: 辵 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

我国传统非遗金华火腿选用优质土猪后腿经过数年自然发酵熟化,色泽红润、香气浓郁醇厚。

Wǒ guó chuán tǒng fēi yí jīn huá huǒ tuǐ xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū hòu tuǐ jīng guò shù nián zì rán fā jiào shú huà, sè zé hóng rùn, xiāng qì nóng yù chún hòu.

“Đặc sản giăm bông thịt đùi hun khói Kim Hoa di sản phi vật thể truyền thống của nước ta lựa chọn đùi sau lợn bản chất lượng cao trải qua nhiều năm ủ chín lên men tự nhiên, sắc đỏ tươi tắn, hương thơm nồng nàn thuần hậu.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

青年科学家群体思想活跃、敢于打破常规,是一支最具原始创新潜力与富有探索活力的生力军。

Qīng nián kē xué jiā qún tǐ sī xiǎng huó yuè, gǎn yú dǎ pò cháng guī, shì yī zhī zuì jù yuán shǐ chuàng xīn qián lì yǔ fù yǒu tàn suǒ huó lì de shēng lì jūn.

“Tập thể các nhà khoa học trẻ tuổi tư tưởng linh hoạt năng động, dám phá vỡ lối mòn, là một lực lượng xung kích tràn đầy giàu tính sức sống tìm tòi và sở hữu tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên bản lớn nhất.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →