过年才有大鱼大肉。
Guònián cái yǒu dà yú dàròu.
“Chỉ dịp Tết mới có các món nhiều thịt và cá.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
过年才有大鱼大肉。
Guònián cái yǒu dà yú dàròu.
“Chỉ dịp Tết mới có các món nhiều thịt và cá.”
服务员,我们现在准备点菜。
fú wù yuán , wǒ men xiàn zài zhǔn bèi diǎn cài 。
“Phục vụ ơi, chúng tôi chuẩn bị gọi món bây giờ.”
这道菜里放了一点酸菜。
zhè dào cài li fàngle yīdiǎn suāncài.
“Trong món này có bỏ một chút dưa muối.”
请你尝一尝我亲手种的葡萄。
qǐng nǐ cháng yī cháng wǒ qīnshǒu zhǒng de pútáo.
“Mời bạn ăn nho mà tôi tự tay trồng.”
用菜籽油炒菜,香味特别浓郁。
yòng cài zǐ yóu chǎocài, xiāngwèi tèbié nóngyù.
“Dùng dầu cải xào rau, mùi thơm đặc biệt đậm đà.”
这茶喝完后很回甘。
Zhè chá hē wán hòu hěn huí gān.
“Trà này uống xong rất ngọt hậu.”
面包外皮很酥脆。
miànbāo wàipí hěn sūcuì.
“Vỏ bánh mì rất giòn.”
这道菜需要加生抽。
zhè dào cài xūyào jiā shēng chōu.
“Món ăn này cần thêm xì dầu.”
这家店的锅贴馅儿很鲜美。
zhè jiā diàn de guōtiē xiànr hěn xiānměi.
“Nhân bánh há cảo chiên của quán này rất tươi ngon.”
是它成就了美味可口的小蛋糕。
shì tā chéngjiù le měiwèikěkǒu de xiǎo dàngāo
“Đó là những gì làm cho nó ngon hơn.”
我喜欢吃火腿三文治。
Wǒ xǐhuān chī huǒtuǐ sānwénzhì.
“Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt nguội.”
我买了一袋牛角包。
wǒ mǎile yī dài niújiǎobāo.
“Tôi đã mua một túi bánh sừng bò.”
他点了一份凉菜。
tā diǎnle yī fèn liángcài.
“Anh ấy đã gọi một phần rau trộn.”
我非常喜欢吃烤肉粉。
wǒ fēicháng xǐhuān chī kǎoròu fěn.
“Tôi cực kỳ thích ăn bún chả.”
豆花的味道清淡可口。
dòuhuā de wèidào qīngdàn kěkǒu.
“Hương vị của tào phở thanh đạm vừa miệng.”
电热水壶的功率是1500瓦。
diànrè shuǐhú de gōnglǜ shì 1500 wǎ.
“Công suất của ấm đun nước là 1500 oát.”
妈妈炒鸡蛋香气四溢。
māma chǎo jīdàn xiāngqì sì yì.
“Mùi trứng chiên của mẹ tràn ngập.”
多吃菜蔬有益身体健康。
duō chī càishū yǒuyì shēntǐ jiànkāng.
“Ăn nhiều rau củ có lợi cho sức khỏe.”
春回大地微风渐暖,覆盖在崇山峻岭之上的厚厚冬雪开始悄悄融化,化作涓涓清泉滋润着山间万物。
Chūn huí dà dì wēi fēng jiàn nuǎn, fù gài zài chóng shān jùn lǐng zhī shàng de hòu hòu dōng xuě kāi shǐ qiāo qiāo róng huà, huà zuò juān juān qīng quán zī rùn zhe shān jiān wàn wù.
“Mùa xuân trở lại làn gió dần ấm áp, lớp tuyết đông dày cộm bao phủ trên đỉnh núi cao trùng điệp bắt đầu lặng lẽ tan chảy, hóa thành dòng suối mát róc rách tưới mát vạn vật trong núi non.”
披萨上有马苏里拉奶酪。
Pīsà shàng yǒu mǎ sū lǐlā nǎilào.
“Trên pizza có phô mai Masurila.”
小孩儿肉皮儿嫩。
xiǎoháiér ròupíér nèn。
“Trẻ nhỏ da thịt còn non.”
我用绞肉器做汉堡肉饼。
Wǒ yòng jiǎo ròu qì zuò hànbǎo ròu bǐng.
“Tôi dùng máy xay thịt làm bánh hamburger.”
“煳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““煳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我爱吃妈妈做的清蒸虾。
wǒ ài chī māma zuò de qīngzhēng xiā.
“Tôi thích ăn món tôm hấp mẹ nấu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết