熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#6 Chủ đề Từ vựng
鹅肉
é ròu NGA NHỤC

thịt ngỗng

癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。

Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba

“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”

Bộ: 鸟 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Lượng từ

“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功带回了近两千克珍贵的人类首份月背样品。

" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng dài huí le jìn liǎng qiān kè zhēn guì de rén lèi shǒu fèn yuè bèi yàng pǐn.

“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã mang về thành công gần hai ki-lô-gam mẫu vật mặt sau Mặt Trăng đầu tiên của nhân loại vô giá.”

Bộ: 十 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ
蛋白质
dàn bái zhì ĐẢN BẠCH CHẤT

chất đạm, protein

中国科研团队在国际上首次人工全合成结晶牛胰岛素与酵母丙氨酸转移核糖核酸,开创了人工合成蛋白质的划时代先河。

Zhōng guó kē yán tuán duì zài guó jì shàng shǒu cì rén gōng quán hé chéng jié jīng niú yí dǎo sù yǔ jiào mǔ bǐng ān suān zhuǎn yí hé táng hé suān, kāi chuàng le rén gōng hé chéng dàn bái zhì dì huà shí dài xiān hé.

“Nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc lần đầu tiên trên thế giới đã tổng hợp nhân tạo toàn phần tinh thể insulin bò và tRNA alanin nấm men, mở ra tiền lệ thời đại về tổng hợp protein nhân tạo.”

Bộ: 虫 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →