“觞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““觞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“觞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““觞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
全聚德是北京很有名的饭店。
quánjùdé shì běijīng hěn yǒumíng de fàndiàn.
“Quanjude là một nhà hàng rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.”
老人家常年吃素,不沾荤腥。
lǎorénjiā chángnián chīsù,bù zhān hūnxīng。
“Người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt.”
丝瓜花是黄色的。
sīguā huā shì huángsè de.
“Hoa mướp có màu vàng.”
我喜欢吃洋芹沙拉。
Wǒ xǐhuān chī yángqín shālā.
“Tôi thích ăn salad cần tây.”
癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。
Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba
“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”
奶奶煮汤放了黄姜。
nǎinai zhǔ tāng fàngle huángjiāng.
“Bà nấu cho củ nghệ vào nấu canh.”
“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功带回了近两千克珍贵的人类首份月背样品。
" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng dài huí le jìn liǎng qiān kè zhēn guì de rén lèi shǒu fèn yuè bèi yàng pǐn.
“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã mang về thành công gần hai ki-lô-gam mẫu vật mặt sau Mặt Trăng đầu tiên của nhân loại vô giá.”
爷爷用石臼捣碎了芝麻。
yéye yòng shíjiù dǎo suìle zhīma.
“Ông nội dùng cối đá giã nhỏ hạt vừng.”
牛蒡根可以煮汤。
Niúbàng gēn kěyǐ zhǔ tāng.
“Ngưu bàng có thể nấu canh.”
我喜欢吃黑樱桃。
Wǒ xǐhuān chī hēi yīngtáo.
“Tôi thích ăn anh đào đen.”
贩卖干鲜果品。
fànmài gānxiānguǒpǐn
“Bán trái cây tươi và khô.”
中国科研团队在国际上首次人工全合成结晶牛胰岛素与酵母丙氨酸转移核糖核酸,开创了人工合成蛋白质的划时代先河。
Zhōng guó kē yán tuán duì zài guó jì shàng shǒu cì rén gōng quán hé chéng jié jīng niú yí dǎo sù yǔ jiào mǔ bǐng ān suān zhuǎn yí hé táng hé suān, kāi chuàng le rén gōng hé chéng dàn bái zhì dì huà shí dài xiān hé.
“Nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc lần đầu tiên trên thế giới đã tổng hợp nhân tạo toàn phần tinh thể insulin bò và tRNA alanin nấm men, mở ra tiền lệ thời đại về tổng hợp protein nhân tạo.”
韭菜炒蛋很美味。
jiǔcài chǎo dàn hěn měiwèi.
“Hẹ xào trứng rất ngon.”
这是一种高热量的食物。
zhè shì yī zhǒng gāorèliàng de shíwù.
“Đây là một loại thực phẩm có nhiều calo.”
今天晚餐吃酸菜鱼。
jīntiān wǎncān chī suāncàiyú.
“Bữa tôi hôm nay ăn cá nấu cải chua.”
我喜欢吃芜菁甘蓝。
Wǒ xǐhuān chī wú jīng gānlán.
“Tôi thích ăn cải xoăn củ.”
公司即将举办一场飨宴。
gōngsī jíjiāng jǔbàn yī chǎng xiǎng yàn.
“Công ty sắp tổ chức một bữa tiệc.”
包菜要切细才容易熟。
bāocài yào qiè xì cái róngyì shú.
“Bắp cải phải thái nhỏ thì mới dễ chín.”
厨师正在脍鱼片。
chúshī zhèngzài kuài yú piàn.
“Đầu bếp đang cắt cá thành lát mỏng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết