吧的一声,茶碗落地。
bā de yīshēng,cháwǎn luòdì.
“Xoảng một tiếng, chén trà rơi xuống đất”
吧的一声,茶碗落地。
bā de yīshēng,cháwǎn luòdì.
“Xoảng một tiếng, chén trà rơi xuống đất”
我用压蒜器做菜。
Wǒ yòng yā suàn qì zuò cài.
“Tôi dùng máy ép tỏi để nấu ăn.”
我每天早上用烤面包机做早餐。
Wǒ měitiān zǎoshang yòng kǎo miànbāo jī zuò zǎocān.
“Tôi dùng lò nướng bánh mì để làm bữa sáng mỗi ngày.”
请用茶勺舀茶叶。
Qǐng yòng chá sháo ǎo chá yè.
“Xin hãy dùng thìa múc trà để lấy trà.”
我买了一套餐具。
Wǒ mǎi le yī tào cānjù.
“Tôi đã mua một bộ đồ ăn.”
敲破蛋放入碗,并击败他们用叉子或打蛋器。
Qiāo pò dàn fàng rù wǎn, bìng jíbài tāmen yòng chāzi huò dǎ dàn qì
“Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.”
这条街有很多食肆。
Zhè tiáo jiē yǒu hěn duō shí sì.
“Con phố này có nhiều quán ăn.”
请把烤肉叉递给我。
qǐng bǎ kǎoròuchā dì gěi wǒ.
“Xin hãy đưa que xiên thịt cho tôi.”
他用力拍碎了玻璃杯。
Tā yòng lì pāi suì le bō lí bēi.
“Anh ấy dùng lực đập vỡ cái cốc thủy tinh.”
我们买了一个新的烤肉器。
Wǒmen mǎile yīgè xīn de kǎoròu qì.
“Chúng tôi đã mua một máy quay thịt mới.”
冬天用氯化钙除冰。
Dōngtiān yòng lǜ huà gài chú bīng.
“Mùa đông dùng canxi clorua để rã băng.”
请把托碟放在桌子上。
Qǐng bǎ tuō dié fàng zài zhuōzi shàng.
“Vui lòng đặt đĩa lót lên bàn.”
工人用火铲搬运煤炭。
Gōngrén yòng huǒ chǎn bānyùn méitàn.
“Công nhân dùng xẻng xúc than để vận chuyển.”
请把冷盘分格碟摆好。
Qǐng bǎ lěngpán fēn gé dié bǎi hǎo.
“Xin hãy sắp xếp đĩa ngăn ô để món nguội.”
工厂里有很多食品加工机。
Gōngchǎng lǐ yǒu hěn duō shípǐn jiāgōng jī.
“Trong nhà máy có nhiều máy chế biến thực phẩm.”
这套瓷茶具非常精美。
Zhè tào cí chájù fēicháng jīngměi.
“Bộ đồ uống trà bằng sứ này rất tinh xảo.”
用大火炒菜更香。
Yòng dàhuǒ chǎo cài gèng xiāng.
“Xào trên lửa to món ăn sẽ thơm hơn.”
我用生铁锅做饭。
Wǒ yòng shēngtiě guō zuò fàn.
“Tôi dùng nồi gang để nấu cơm.”
我买了一个新的饼模。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de bǐng mó.
“Tôi đã mua một cái khuôn làm bánh mới.”
请拧紧热水瓶塞。
Qǐng níng jǐn rèshuǐpíng sāi.
“Vui lòng vặn chặt nút phích.”
我家厨房有个煤气灶。
wǒjiā chúfáng yǒu gè méiqì zào.
“Nhà bếp nhà tôi có một cái bếp gas.”
这是个没有柄的平锅。
zhè shì gè méiyǒu bǐng de píngguō。
“Đây là một cái chảo không có tay cầm.”
我的那个电水壶坏了。
wǒ de nàgè diànshuǐhú huài le.
“Cái bình siêu tốc đó của tôi bị hỏng rồi.”
吃到饱才离开餐厅。
chī dào bǎo cái líkāi cāntīng.
“Ăn no nê xong rồi mới rời khỏi nhà hàng.”
乌饭果富含抗氧化剂。
wū fàn guǒ fù hán kàng yǎnghuàjì.
“Quả cơm cháy rất giàu chất chống oxi hoá.”
泥土乌油油的,十分肥沃。
nítǔ wūyóuyóu de,shífēn féiwò。
“Đất bùn đen nhánh, rất phì nhiêu.”
厨师用大火翻炒蔬菜。
Chúshī yòng dàhuǒ fān chǎo shūcài.
“Đầu bếp xào rau trên lửa to.”
是个绞肉机。
shì gè jiǎoròujī
“Đó là một máy xay thịt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế