红薯 Phồn thể: 紅薯
Minh họa từ vựng 红薯
hóngshǔ HÁN VIỆT: HỒNG THỰ

红薯: khoai lang, củ khoai lang ngọt

khoai lang củ khoai lang ngọt

Nghĩa tiếng Anh (English): sweet potato

Nét viết & luyện viết chữ 红薯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 红

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.” — Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

红
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đỏ

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.

薯
shǔ THỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoai; khoai tây

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỰ (薯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “红薯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家甘薯与马铃薯产业技术体系成功培育出富含优质膳食纤维与高花青素的特种抗旱紫色红薯优良新品种。

Guó jiā gān shǔ yǔ mǎ líng shǔ chǎn yè jì shù tǐ xì chéng gōng péi yù chū fù hán yōu zhì shàn shí xiān wéi yǔ gāo huā qīng sù de tè zhǒng kàng hàn zǐ sè hóng shǔ yōu liáng xīn pǐn zhǒng.

“Hệ thống công nghệ ngành khoai tây và khoai lang quốc gia đã lai tạo thành công giống mới ưu lương khoai lang khoai lang màu tím chịu hạn đặc chủng giàu chất xơ chất lượng cao và hàm lượng anthocyanin cao.”

The agro-tech system bred drought-resistant purple sweet potato varieties rich in anthocyanins and dietary fiber.

Từ “红薯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →